Bỏ qua, đến nội dung chính

TRA CỨU BẢNG GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ

Công khai, minh bạch theo đúng quy định của Bộ Y Tế và Bảo hiểm Xã hội

TRA CỨU GIÁ DỊCH VỤ
Nhập tên dịch vụ, xét nghiệm, siêu âm, chụp chiếu để lọc nhanh
Mã DV Tên Dịch vụ kỹ thuật Giá Dịch vụ (VNĐ) Ghi chú
KB01 Khám bệnh
39.800 VNĐ
-
KB02 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)
200.000 VNĐ
Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh.
NG1 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
364.400 VNĐ
Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
NG2.1 Ngày giường bệnh Nội khoa - Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
245.000 VNĐ
Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
NG2.2 Ngày giường bệnh Nội khoa - Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
211.000 VNĐ
Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
NG2.3 Ngày giường bệnh Nội khoa - Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
169.200 VNĐ
Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
NG3.1 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng - Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
--
Chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
Zalo